die Kleine
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- bé con, cô bé
Câu ví dụ
Zehn Leute wurden in das kleine Zimmer gepfercht.Mười người bị nhét vào một căn phòng nhỏ.
Eine kleine Notlüge hat noch keinem geschadet.Một lời nói dối nhỏ không bao giờ làm đau người khác.
Sie ist nicht so pünktlich wie ihre kleine Schwester.Cô ta không đúng giờ bằng em gái của mình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›