NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

hin

Tiếng ĐứcA1

Nghĩa

  • đến đó (hướng ra xa)

Câu ví dụ

Hin- und Rückfahrt? Nur Hinfahrt.Vé khứ hồi phải không? Một chiều thôi.
Die Einvernehmlichkeit deutet darauf hin, dass wir gegen die vorgeschlagene Idee sind.Cuộc biểu quyết chỉ ra rằng chúng ta phản đối ý kiến được đưa ra.
Die Kellnerin stellte mir ein Glas Saft hin.Người nữ bồi bàn đã đặt một cốc nước quả trước mặt tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1