NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

auch

Tiếng ĐứcA1

Nghĩa

  • cũng

Câu ví dụ

„Ich habe Lust, Karten zu spielen.“ – „Ich auch.“"Tôi muốn đánh bài." "Tôi cũng vậy."
Und doch, auch das Gegenteil ist immer wahr.Nhưng, sự trái ngược cũng luôn luôn có lý.
Tu, was auch immer er dir befiehlt.Tốt nhất là hãy làm theo mọi thứ anh ấy nói với bạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1