da
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- ở đó; vì (liên từ)
Câu ví dụ
Ich hasse es, wenn viele Leute da sind.Tôi ghét những lúc đông người.
Da sind die Augen größer als der Magen.No bụng đói con mắt.
Oh, da ist ein Schmetterling!Ô kìa, con bươm bướm!
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›