tun
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- làm
Câu ví dụ
Ich weiß nicht mehr, was ich tun soll.Tôi không còn biết phải làm gì nữa.
Es gibt zu viele Dinge zu tun!Có nhiều thứ để làm quá!
Ich habe nichts Besseres zu tun.Tôi không có gì tốt hơn để làm hết.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›