schon
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- đã, rồi
Câu ví dụ
Er ist schon im Alter.Đầu bạc răng long rồi.
Es ist schon 11 Uhr.Đã mười một giờ rồi.
Hast du schon mal ein chinesisches Gedicht gelesen?Bạn đã từng đọc thơ Trung Quốc nào chưa?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›