NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

sehen

Tiếng ĐứcA1

Nghĩa

  • nhìn, thấy

Câu ví dụ

Du wirst den Unterschied sehen.Bạn sẽ thấy sự bất đồng.
Ich kann ein Schiff in der Ferne sehen.Tôi có thể nhìn thấy một con tàu từ đằng xa.
Ich habe Tom und Maria Händchen halten sehen.Tôi đã thấy Tom và Mary đang nắm tay nhau.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1