böse
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- xấu xa; giận
Câu ví dụ
Tugend bringt das Gute hervor, Übel zeugt nur das Böse.Ở hiền gặp lành ở ác gặp ác.
Er hat es ohne böse Absicht getan.Anh ấy không cố ý làm việc đó.
Tom drehte sich um und sah mich böse an.Tom quay lại và trừng mắt vào tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›