NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

böse

Tiếng ĐứcA1

Nghĩa

  • xấu xa; giận

Câu ví dụ

Tugend bringt das Gute hervor, Übel zeugt nur das Böse.Ở hiền gặp lành ở ác gặp ác.
Er hat es ohne böse Absicht getan.Anh ấy không cố ý làm việc đó.
Tom drehte sich um und sah mich böse an.Tom quay lại và trừng mắt vào tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1