NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

bloß

Tiếng ĐứcA1

Nghĩa

  • chỉ; trần, trơ

Câu ví dụ

Das ist bloß ein Witz.Tôi chỉ đùa thôi.
Um einen Menschen kennenzulernen, braucht man bloß eine Woche lang mit ihm reisen.Để tìm hiểu một người, ta chỉ cần đi du lịch với họ trong vòng một tuần.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1