bloß
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- chỉ; trần, trơ
Câu ví dụ
Das ist bloß ein Witz.Tôi chỉ đùa thôi.
Um einen Menschen kennenzulernen, braucht man bloß eine Woche lang mit ihm reisen.Để tìm hiểu một người, ta chỉ cần đi du lịch với họ trong vòng một tuần.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›