ehrlich
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- thành thật
Câu ví dụ
Ich mag ihn nicht sonderlich. Ehrlich gesagt, hasse ich ihn.Tôi không thích anh ấy lắm, trên thực tế tôi ghét anh ấy.
Ehrlich gesagt möchte ich lieber zu Hause bleiben, als auszugehen.Thật ra thì tôi thích ở nhà hơn là đi ra ngoài.
Ich werde dir nicht verzeihen, wenn du dich nicht ehrlich entschuldigst.Tôi sẽ không tha thứ cho bạn trừ khi bạn thành thật xin lỗi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›