NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

ehrlich

Tiếng ĐứcA1

Nghĩa

  • thành thật

Câu ví dụ

Ich mag ihn nicht sonderlich. Ehrlich gesagt, hasse ich ihn.Tôi không thích anh ấy lắm, trên thực tế tôi ghét anh ấy.
Ehrlich gesagt möchte ich lieber zu Hause bleiben, als auszugehen.Thật ra thì tôi thích ở nhà hơn là đi ra ngoài.
Ich werde dir nicht verzeihen, wenn du dich nicht ehrlich entschuldigst.Tôi sẽ không tha thứ cho bạn trừ khi bạn thành thật xin lỗi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1