die Nachricht
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- tin tức, tin nhắn
Câu ví dụ
Gib mir bitte Nachricht, ob du noch lebst.Xin hãy nói cho tôi biết là bạn còn sống hay không.
Die Nachricht verbreitete sich über ganz Japan.Tin tức lan khắp Nhật Bản.
Die Nachricht hat ihn glücklich gemacht.Tin tức khiến nó rất vui.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›