NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

geschehen

Tiếng ĐứcA1

Nghĩa

  • xảy ra

Câu ví dụ

Ich habe keine Erinnerung daran, was geschehen ist.Tôi không có ký ức nào về chuyện đã xảy ra.
Ich kann nicht voraussagen, was geschehen könnte.Tôi không thể dự đoán cái gì sẽ xảy ra.
Was geschehen ist, kann man nicht mehr ungeschehen machen.Chuyện gì đã qua thì cho qua.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1