geschehen
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- xảy ra
Câu ví dụ
Ich habe keine Erinnerung daran, was geschehen ist.Tôi không có ký ức nào về chuyện đã xảy ra.
Ich kann nicht voraussagen, was geschehen könnte.Tôi không thể dự đoán cái gì sẽ xảy ra.
Was geschehen ist, kann man nicht mehr ungeschehen machen.Chuyện gì đã qua thì cho qua.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›