der Platz
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- chỗ, chỗ ngồi; quảng trường
Câu ví dụ
Es ist genügend Platz für alle da.Có đủ chỗ cho tất cả mọi người.
Er suchte nach einem Platz zum Schlafen.Nó đã tìm nơi để ngủ.
Gibt es noch einen freien Platz?Có ghế nào trống không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›