lesen
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- đọc
Câu ví dụ
Ich freue mich darauf, euren Bericht zu lesen.Tôi chờ đọc báo cáo của anh.
Ich habe keine Zeit, dieses Buch zu lesen.Tôi không có thời gian đọc quyển sách này.
Tom verbringt viel von seiner Freizeit mit Lesen.Tom dành nhiều thời gian rảnh để đọc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›