bis
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- đến, cho đến
Câu ví dụ
Wie lange braucht man bis zum Bahnhof?Mất bao nhiêu thời gian để đi từ đay tới ga?
Die Sitzung heute abend wurde aufgrund unvorhergesehener Umstände bis auf weiteres abgesagt.Vì những tình huống đột ngột, buổi hội nghị tối nay sẽ bị hủy bỏ cho đến khi có thông báo tiếp theo.
Das Geschäft hat von Montag bis Samstag geöffnet.Cửa hàng đó mở cửa từ thứ Hai đến thứ Bảy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›