der Gott
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- Chúa, thần
Câu ví dụ
Es kommt darauf an, was du mit an Gott "glauben" meinst.Tùy theo bạn cách nghĩa sự "tin" Chúa là sao.
Im Anfang schuf Gott Himmel und Erde.Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất.
Am Anfang erschuf Gott den Himmel und die Erde.Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›