der Tag
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- ngày
Câu ví dụ
Wirst du dort den ganzen Tag stehen bleiben?Cậu định đứng đó cả ngày hay sao?
Ich gehe jeden zweiten Tag einkaufen.Cứ hai ngày tôi lại đi chợ.
Wie viele Tassen Tee trinkst du am Tag?Bạn uống bao nhiêu tách trà một ngày?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›