jemand
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- ai đó
Câu ví dụ
Warte mal, jemand klopft an meiner Tür.Chờ tí, có ai đang gõ cửa.
Ich möchte nicht, dass jemand über mich schreibt.Tôi không muốn bất kỳ ai viết về tôi.
Hat hier irgend jemand keine Lust dazu?Có ai ở đây không muốn làm việc này không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›