kennen
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- biết, quen (người, nơi)
Câu ví dụ
Wir kennen uns schon seit unserer Kindheit.Chúng tôi biết nhau từ thời thơ ấu.
Wie lange kennen Sie ihn schon?Bạn đã quen anh ấy được bao lâu rồi?
Wie gut kennen Sie Tom?Bạn biết Tom nhiều đến mức nào?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›