der Bord
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- trên tàu/máy bay (an Bord)
Câu ví dụ
Als sich das Flugzeug Turbulenzen näherte, bat der Pilot die Passagiere an Bord des Flugzeugs, ihre Sitzgurte zu schließen.Lúc máy bay gặp gió xoáy, phi công yêu cầu hành khách thắt dây an toàn.
Alle Mann von Bord!Bỏ lại con tàu đi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›