kochen
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- nấu ăn; đun sôi
Câu ví dụ
Hast du deiner Ehefrau je beim Kochen geholfen?Bạn đã bao giờ giúp vợ mình nấu ăn chưa?
Soll ich Kaffee kochen?Tôi pha cà phê nhé?
Sie kann gut kochen.Bà ấy giỏi việc nấu nướng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›