lösen
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- giải (bài, vấn đề)
Câu ví dụ
Um eine Schraube zu lösen, dreh sie nach links.Vặn sang trái để xoay cái ốc vít ra.
Es ist leicht für mich, das Problem zu lösen.Quá dễ để tao giải quyết vấn đề.
Ich kann diesen Knoten nicht lösen.Tôi không thể tháo được nút thắt này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›