das Zeichen
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- dấu hiệu, ký hiệu
Câu ví dụ
In der englischen Sprache gibt es keine diakritischen Zeichen.Tiếng Anh không có dấu phụ.
Er gab uns das Zeichen, zu beginnen.Anh ta đã bật đèn xanh cho chúng tôi bắt đầu.
Er gab ihnen ein Zeichen zum Anhalten.Anh ta ra hiệu cho họ dừng lại.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›