die Küche
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- nhà bếp
Câu ví dụ
Tom half Maria in der Küche.Tom giups Mary làm bếp.
Tom war nicht in der Küche.Tom không có ở trong bếp.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›