dafür
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- cho việc đó; bù lại
Câu ví dụ
Warum hast du dich dafür entschieden, Französisch zu lernen?Tại sao bạn lại quyết định học tiếng Pháp?
Hast du dafür gesorgt, dass die Tür verschlossen ist?Bạn đã kiểm tra lại xem cửa đã khóa không chưa?
Ich habe alle meine Ersparnisse dafür ausgegeben.Tôi đã sử dụng toàn bộ số tiền tiết kiệm của mình để mua cái này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›