vom
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- từ (= von dem)
Câu ví dụ
Johnson ist ein Einsiedler; er zieht es vor, sich vom Rest der Schüler in unserer Klasse abzusondern.Johnson là người hơi tự kỉ; anh ấy thích tách biệt mình với các học sinh khác trong lớp.
Der Blick vom Gipfel des Berges war atemberaubend.Cảnh từ trên đỉnh núi khiến tôi phải nín thở.
Es ist noch kein Meister vom Himmel gefallen.Nhân vô thập toàn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›