das Mädchen
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- cô gái, bé gái
Câu ví dụ
Ich kenne ein Mädchen, das gut Französisch kann.Tôi biết một cô gái biết nói tiếng Pháp tốt.
Die Mädchen kicherten.Các cô gái cười khúc khích
Das liegt daran, dass du ein Mädchen bist.đó là bởi vì bạn là 1 cô gái
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›