NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

essen

Tiếng ĐứcA1

Nghĩa

  • ăn

Câu ví dụ

Ich habe es satt, Fastfood zu essen.Tôi ngán thức ăn nhanh quá rồi.
"Mama, darf ich einen Keks essen?" "Nein, darfst du nicht. Man sollte nicht zwischen den Mahlzeiten essen.""Má, con có thể ăn một miếng bánh quy được không?" "Không. Con không nên ăn giữa bữa ăn."
Das übrige Essen ließ ich meinen Hund fressen.Tôi cho chó ăn chỗ thức ăn thừa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1