essen
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- ăn
Câu ví dụ
Ich habe es satt, Fastfood zu essen.Tôi ngán thức ăn nhanh quá rồi.
"Mama, darf ich einen Keks essen?" "Nein, darfst du nicht. Man sollte nicht zwischen den Mahlzeiten essen.""Má, con có thể ăn một miếng bánh quy được không?" "Không. Con không nên ăn giữa bữa ăn."
Das übrige Essen ließ ich meinen Hund fressen.Tôi cho chó ăn chỗ thức ăn thừa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›