der Herr
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- ông, ngài; quý ông
Câu ví dụ
Herr Long und Herr Smith sprachen miteinander.Ông Long và ông Smith đã nói chuyện với nhau.
Herr White und ich sind keine Freunde, nur Bekannte.Ông White và tôi không phải là bạn. Chúng tôi chỉ đơn giản là quen biết mà thôi.
Könnten Sie sich bitte beeilen, mein Herr?Ông có thể vui lòng nhanh lên được không, thưa ông?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›