davon
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- từ đó, về điều đó
Câu ví dụ
Ich bin davon überzeugt, dass er unschuldig ist.Tôi tin chắc là anh ấy trong sạch.
Hast du eine Vorstellung davon, wie mein Leben aussieht?Bạn có biết cuộc sống của tôi như thế nào không?
Du läufst einfach vor den Problemen des Lebens davon.bạn chỉ đang chạy thoát khỏi các vấn đề của cuộc sống
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›