draußen
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- bên ngoài
Câu ví dụ
Draußen ist es ganz dunkel.Bên ngoài trời rất tối.
Wegen der großen Hitze konnten wir nicht draußen spielen.Chúng tôi không thể chơi ở bên ngoài do nắng nóng gay gắt.
Ich glaube, dass Tom draußen auf der Verdanda ist.Tôi nghĩ rằng Tom đang ở ngoài hiên.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›