die Tochter
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- con gái (của ai)
Câu ví dụ
Er hat seine Tochter mit einem Anwalt verheiratet.Ông ấy đã gả con gái mình cho một luật sư.
Die Ärztin hat meiner Tochter ein Rezept gegeben.Bác sĩ đã kê toa thuốc cho con gái tôi.
Dan brachte Linda und ihre Tochter nach Hause.Dan đưa Linda và con gái của cô ấy về nhà.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›