schwer
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- nặng; khó
Câu ví dụ
Leicht zu reden, schwer zu tun.Nói thì dễ, làm thì khó.
Deutsch ist wirklich schwer.Tiếng Đức khó quá.
Es fällt mir schwer, vor 6 Uhr aufzustehen.Tôi thấy khó dậy trước sáu giờ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›