fallen
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- rơi, ngã
Câu ví dụ
Ich will nicht durch meine Prüfungen fallen.Tôi khong muốn trượt bài kiểm tra
Die Polizei befahl dem Verdächtigen, seine Waffe fallen zu lassen.Cảnh sát đã ra lệnh cho nghi phạm bỏ súng xuống.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›