setzen
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- đặt (ngồi)
Câu ví dụ
Setzen wir uns an einen der hinteren Tische.Hãy tìm một bàn ở gần cuối.
Setzen wir uns an den Tisch dort!Chúng ta chuyển qua cái bàn đó nha.
Ich habe vergessen, das auf die Liste zu setzen.Tôi quên không cho nó vào trong danh sách.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›