rufen
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- gọi, kêu
Câu ví dụ
Ich meine, dass wir die Polizei rufen sollten.Tôi nghĩ chúng ta nên gọi cảnh sát.
Ich denke, dass wir die Polizei rufen sollten.Tôi nghĩ chúng ta nên gọi cảnh sát.
Ich finde, dass wir die Polizei rufen sollten.Tôi nghĩ chúng ta nên gọi cảnh sát.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›