führen
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- dẫn dắt; điều hành
Câu ví dụ
Es ist schwierig, ein Gespräch mit jemandem zu führen, der nur "Ja" und "Nein" sagt.Rất là khó để nói chuyện với một người luôn luôn trả lời "Có" hay "Không".
Wir können das später zu Ende führen.Chúng tôi có thể hoàn tất nó sau.
Sie benutzt keine Leine, um den Hund Gassi zu führen.Cô ấy không dùng dây để dắt chó đi dạo.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›