die Freundin
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- bạn gái; bạn (nữ)
Câu ví dụ
Ich habe eine vietnamesische Freundin. Sie heißt Tiên.Tôi có một người bạn Việt Nam. Tên cô ấy là Tiên.
Das ist meine Freundin Rachel, wir sind zusammen ins Gymnasium gegangen.Đây là bạn tôi tên Rachel, chúng tôi học trường trung học với nhau.
Ich habe das hier für meine Freundin gekauft.Tôi đã mua cái này cho bạn gái tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›