NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

die Freundin

Tiếng ĐứcA1

Nghĩa

  • bạn gái; bạn (nữ)

Câu ví dụ

Ich habe eine vietnamesische Freundin. Sie heißt Tiên.Tôi có một người bạn Việt Nam. Tên cô ấy là Tiên.
Das ist meine Freundin Rachel, wir sind zusammen ins Gymnasium gegangen.Đây là bạn tôi tên Rachel, chúng tôi học trường trung học với nhau.
Ich habe das hier für meine Freundin gekauft.Tôi đã mua cái này cho bạn gái tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1