fassen
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- nắm, bắt; chứa
Câu ví dụ
Tom konnte es nicht fassen, dass niemand über seine Scherze lachte.Tom đã không thể tin được là không một ai cười khi nghe những câu nói đùa của mình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 12 · 5 phút · miễn phí
›