weder
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- không… cũng không (weder… noch)
Câu ví dụ
Mein Vater raucht weder, noch trinkt er.Bố tôi không hút thuốc, không uống rượu.
Weder raucht, noch trinkt mein Vater.Bố tôi không hút thuốc, không uống rượu.
Das hat weder Hand noch Fuß.Nó chẳng có ý nghĩa gì cả.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 12 · 5 phút · miễn phí
›