der Hals
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- cổ; họng
Câu ví dụ
Tom drehte dem Huhn den Hals um.Tom bẻ cổ con gà.
Ich habe einen wunden Hals.Tôi bị đau họng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 12 · 5 phút · miễn phí
›