leisten
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- làm được; cho phép mình (sich leisten)
Câu ví dụ
Ärzte leisten einen Schwur, niemandem Schaden zuzufügen.Những vị bác sĩ tuyên thệ sẽ không làm hại bất kỳ ai.
Jack kann sich kein neues Fahrrad leisten.Jack không đủ tiền để mua xe một chiếc xe đạp mới.
Tom konnte sich keinen Anwalt leisten.Tom không đủ khả năng chi trả để thuê luật sư.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 12 · 5 phút · miễn phí
›