gucken
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- nhìn, xem
Câu ví dụ
Nicht gucken!Đừng có nhìn!
Das Einzige, was Tom gern nach dem Abendbrot macht, ist Fernsehen gucken.Việc duy nhất Tom thích sau bữa tối là xem TV.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 14 · 5 phút · miễn phí
›