NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

ungefähr

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • khoảng, chừng

Câu ví dụ

Sie ist ungefähr so alt wie ich.Cô ấy tầm tuổi tôi.
Das Wasser ist ungefähr zwei Meter tief.Chỗ nước này sâu hai mét.
Ungefähr 9,4% der Erdoberfläche ist mit Wald bedeckt.Khoảng 9,4% bề mặt trái đất bị băng tuyết bao phủ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 14 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2