neun
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- chín
Câu ví dụ
Eins, zwei, drei, vier, fünf, sechs, sieben, acht, neun, zehn.Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười.
Du solltest vor neun an der Schule sein.Bạn phải đến trường trước 9 giờ.
Ihr müsstet vor neun an der Schule ankommen.Bạn phải đến trường trước 9 giờ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 14 · 5 phút · miễn phí
›