die Katze
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- con mèo
Câu ví dụ
Die Katze aalte sich in der Sonne.Con mèo đang nằm phơi mình trong nắng.
Sitzt die Katze auf oder unter dem Stuhl?Còn mèo ở trên ghế hay dưới ghế?
Es war einmal eine Katze, deren Name war Tango.Ngày xửa ngày xưa, có một chú mèo tên là Tango.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 14 · 5 phút · miễn phí
›