der Junge
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- cậu bé, con trai
Câu ví dụ
Der Junge leugnete, das Fahrrad gestohlen zu haben.Thằng bé phủ nhận việc bản thân đã ăn cắp chiếc xe đạp.
Der eine Junge ist größer als der andere.Một cậu bé cao hơn người còn lại.
Der Junge schmiss einen Stein nach dem Frosch.Cậu bé đã ném một hòn đá vào con ếch.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›