warten
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- chờ, đợi
Câu ví dụ
Zeit und Gezeiten warten auf niemanden.Thời gian và thủy triều không đợi ai.
Ich werde hier warten, bis sie kommt.Tôi sẽ đợi ở đây đến khi nào cô ấy tới.
Ich habe keine Lust mehr zu warten.Tôi chán phải chờ đợi rồi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›