NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

warten

Tiếng ĐứcA1

Nghĩa

  • chờ, đợi

Câu ví dụ

Zeit und Gezeiten warten auf niemanden.Thời gian và thủy triều không đợi ai.
Ich werde hier warten, bis sie kommt.Tôi sẽ đợi ở đây đến khi nào cô ấy tới.
Ich habe keine Lust mehr zu warten.Tôi chán phải chờ đợi rồi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1