der Moment
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- khoảnh khắc; chờ chút!
Câu ví dụ
Warte einen Moment. Ich rufe eben Jimmy an.Chờ một phút. Tôi sẽ gọi Jimmy.
Das ist ein historischer Moment für unser Land.Đó là khoảnh khắc lịch sử của nước ta.
Warte einen Moment. Ich rufe mal Jimmy.Chờ một phút. Tôi sẽ gọi Jimmy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›