töten
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- giết
Câu ví dụ
Wird die künstliche Intelligenz irgendwann die Menschheit töten?Liệu trí tuệ nhân tạo sau này có huỷ diệt nhân loại không?
Waffen töten keine Menschen. Menschen töten Menschen.Súng không giết người. Người giết người.
Wir werden keine andere Wahl haben, als ihn zu töten.Chúng ta không còn lựa chọn nào khác ngoài việc giết hắn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›